sa cơ

Học thuật
Thân thiện
sa cơ

Một người lữ khách sa cơ giữa sa mạc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lâm vào hoàn cảnh khó khăn, rủi ro, thất thế: "sa cơ" diễn tả việc rơi vào tình huống bất lợi, không cònthế chủ động, thường do sự thay đổi của thời cuộc hoặc vận may.
    • Thất bại, sa ngã trên đường đời: "sa cơ" còn hàm ý chỉ sự suy sụp, sa sút từ một vị trí tốt đẹp trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy từng một thương gia giàu có, nhưng sau đó đã sa cơ đầuthất bại. (Ông ấy từng một thương gia giàu có, nhưng sau đó đã lâm vào cảnh khó khăn đầuthất bại.)
    • Trong chiến trận, nhiều tướng lĩnh dũng mãnh cũng lúc sa cơ. (Trong chiến trận, nhiều tướng lĩnh dũng mãnh cũng lúc lâm vào thế bất lợi.)
    • Chúng ta nên giúp đỡ những người bị sa cơ lỡ bước. (Chúng ta nên giúp đỡ những người lâm vào cảnh ngộ khó khăn, lạc lối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sa cơ lỡ bước": một cụm từ cố định, nhấn mạnh việc vừa lâm vào hoàn cảnh rủi ro (sa cơ), vừa lỡ dở, sai lầm hoặc lạc lối (lỡ bước) trên đường đời.
    • Cuộc đời nhiều thăng trầm, không ai tránh khỏi lúc sa cơ lỡ bước. (Cuộc đời nhiều thăng trầm, không ai tránh khỏi lúc lâm vào cảnh ngộ khó khăn lạc lối.)
Biến thể từ gần giống
  • Sa ngã (động từ): rơi vào con đường xấu, tội lỗi (thường mang sắc thái đạo đức mạnh hơn "sa cơ").
  • Thất thế (động từ): mất đi thế lực, địa vị (nhấn mạnh vào việc mất quyền lực).
  • Lâm nạn (động từ): rơi vào tai nạn, hoạn nạn (thường chỉ tai họa bất ngờ).
Từ đồng nghĩa
  • Lâm vào cảnh ngộ: rơi vào hoàn cảnh (thường khó khăn).
  • Gặp bước gian truân: gặp phải bước đường khó khăn, vất vả.
Thành ngữ liên quan
  • "Sa cơ thất thế": thành ngữ mở rộng, nhấn mạnh việc không chỉ rơi vào hoàn cảnh khó khăn (sa cơ) còn mất hết thế lực, địa vị (thất thế).
    • Kẻ từng hống hách một thời, giờ đây sa cơ thất thế, chẳng ai đoái hoài. (Kẻ từng hống hách một thời, giờ đây lâm vào cảnh khó khăn mất thế lực, chẳng ai để ý đến.)
sa cơ

Một người lữ khách sa cơ giữa sa mạc.

  1. dt. Lâm vào cảnh rủi ro: giúp đỡ kẻ bị sa cơ phòng lúc sa cơ.